Nhật ngữ NAGOMI Academy

Cùng nhau học tiếng Nhật với chủ đề gia đình

Chúng ta hãy cùng nhau học tiếng Nhật với chủ đề gia đình nhé.  Văn hóa gia đình ở Nhật Bản rất giống Việt Nam. Có nhiều gia đình 3 thế hệ: Ông bà, bố mẹ và con cháu cùng sống với nhau. Tuy nhiên tỉ lệ này đã ngày một giảm vì cũng giống như các nước phương tây, các thế hệ ngày càng muốn được độc lập và tự do nên sau khi kết hôn,  các cặp vợ chồng trẻ có xu hướng ra ở riêng  nhưng mối quan hệ với bố mẹ, ông bà vô cùng khăng khít và thân thiết.

 

 

STT

Kanji

Hiragana

Nghĩa

1

家族

かぞく

Gia đình

2

祖父

そふ

Ông

3

祖母

そぼ

Bà

4

伯父

おじ

Chú, bác (lớn

hơn bố, mẹ)

5

叔父

おじ

Chú, bác (nhỏ

hơn bố, mẹ)

6

伯母

 おば

Cô, gì (lớn hơn

bố, mẹ)

7

叔母

おば

Cô, gì (nhỏ

hơn bố, mẹ)

8

両親

りょうしん

Bố mẹ

9

父

ちち

 Bố

10

母

はは

Mẹ

11

兄弟

きょうだい

anh / em

12

姉妹

しまい

Chị / em

13

兄

あに

Anh trai

14

姉

あね

Chị gái

15

弟

おとうと

Em trai

16

妹

いもうと

Em gái

17

夫婦

ふうふ

Vợ chồng

18

主人

しゅじん

Chồng

19

夫

おっと

Chồng

20

家内

かない

Vợ

21

妻

つま

Vợ

22

従兄弟

いとこ

Anh em họ (nam)

23

従姉妹

いとこ

Anh em họ

(nữ)

24

子供

こども

Con cái

25

息子

むすこ

Con trai

26

娘

むすめ

Con gái

27

甥

おい

Cháu trai

28

姪

めい

Cháu gái

29

孫

まご

Cháu

30

義理の兄

ぎりのあに

Anh rể

31

義理の弟

ぎりのおとうと

Em rể

32

義理の息子

ぎりのむすこ

Con rể