Giao tiếp tiếng nhật ở Khách sạn

Giao tiếp tiếng nhật ở Khách sạn

Bạn du lịch Nhật bản? Bạn muốn lưu trú tại khách sạn? NAGOMI Academy giúp bạn 1 số câu Tiếng Nhật giao tiếp tại khách sạn nhé.

 

  1. チェックインをお願いします。名前は_____です。
    Check-In wo onegai shimasu. Namae wa _____ desu.
    Cho tôi check in, tên tôi là _________.

  2. これが予約確認書です。
    Korega Yoyaku Kakuninsho desu.
    Đây là giấy xác nhận đã đặt phòng trước.

  3. 予約してません。空いている部屋はありますか?
    Yoyaku shite imasen. Aiteiru Heya wa arimasu ka?
    Tôi không đặt trước, anh/chị có còn phòng trống nào không?

  4. シングルルーム1部屋で、2泊です。
    Single Room Hito-heya de Ni-haku desu.
    Cho tôi 1 phòng đơn cho 2 đêm.

  5. ダブルルーム1部屋で1泊です。
    Double Room Hito-yeya de Ippaku desu.
    Cho tôi 1 phòng đôi cho 1 đêm.    

  6. ツインルーム1部屋で3泊です。
    Twin Toom Hito-heya de San-paku desu.
    Cho tôi 1 phòng 2 giường đơn (cho 2 người) cho 3 đêm.

  7. バスルーム/シャワーつきの部屋ですか?
    Bath Room/Shower Tuski no Heya desu ka?
    Phòng này có phòng tắm và vòi hoa sen phải không ạ?

  8. ご予約頂いている_______様ですね。
    Goyoyaku itadaite iru __________Sama desu ne.
    Ông (bà)____________ đã có đặt trước rồi đúng không ạ?    

  9. 空いている部屋はございます。どうぞ、お泊まり下さい。
    Aiteiru Heya wa gozai masu. Douzo, otomari kudasai.
    Chúng tôi có phòng trống, mời quý khách nghỉ lại.

 

  1. あいにく、空いている部屋はございません。
    Ainiku, aiteiru Heya wa gozai masen.
    Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống.

  2. こちらのフォームにご記入下さい。
    Kochira no Form ni gokinyu kudasai.

Xin hãy điền vào tờ form mẫu này ạ.

  1. お支払はクレジットカードになさいますか?
    Oshiharai wa Credit Card nasai masu ka?
    Ông (bà) thanh toán bằng thẻ tín dụng ạ?

  2. では、クレジットカードをお願い致します。
    Deha, Credit Card wo onegai itashi masu.
    Vậy, Ông (bà) cho tôi mượn thẻ tín dụng được không ạ.    

  3. 有難うございました。(カードを返す。)
    Arigatou gozai masita.
    Vậy, Ông (bà) cho tôi mượn thẻ tín dụng được không ạ.    

  4. 料金は前払でお願いいたします。____________ドルです。
    Ryoukin wa Maebarai de onegai itashi masu. __________Doru onegai itashi masu.
    Xin quý khách trả tiền trước. Tổng là ___________ $ ạ.    

  5. 有難うございました。こちらが領収書です。
    Arigatou gozai mashita. Kochiraga Ryoushusho desu.
    Cảm ơn quý khác, xin gửi quý khách hoá đơn.

  6. お部屋の番号は___でございます。こちらが鍵です。
    Oheya no Bangou wa ________de gozai masu. Kochira ga Kagi desu.
    Phòng của quý khách là ___. Đây là chìa khoá phòng ạ. 
  7. ホテルタオル : Antus