KINH PHÍ CẦN THIẾT KHI ĐI DU HỌC

KINH PHÍ CẦN THIẾT KHI ĐI DU HỌC

 

Nếu tính toán tổng số tiền cần thiết khi du học và lập kế hoạch tài chính rõ ràng bao gồm cả ngân sách cá nhân thì bạn sẽ có cuộc sống ổn định sau khi du học. Hãy thử tính toán những kinh phí du học cần thiết để kiểm tra xem kế hoạch du học có khả thi hay không?

 

 

Ước tính (Đại học quốc lập hệ 4 năm)

Hãy tính toán số tiền bạn cần

Kinh phí cần thiết trước khi nộp hồ sơ

Lệ phí thi của các kỳ thi  như EJU, JLPT, TOEFL..

28.080 yên/ 246 USD

Trường hợp dự thi EJU 2 lần (2 môn trở lên) trong nước Nhật

Yên

Phí xét tuyển của trường mà bạn có nguyện vọng du học

17.000 yên/ 149 USD

Trường hợp nộp hồ sơ vào 1 trường đại học quốc lập

Yên

Phí khám sức khỏe (tùy từng trường)

6.000 yên/ 52.3 USD

Khác nhau tùy theo từng quốc gia

Yên

Phí gửi hồ sơ (tùy từng trường)

2.000 yên/ 17.5 USD

Khác nhau tùy theo từng quốc gia

Yên

Kinh phí để tham dự các kỳ thi đầu vào

Vé máy bay và chi phí lưu trú

100.000 yên/ 877 USD

Khác nhau tùy theo từng quốc gia và lịch trình lưu trú

Yên

Làm passport (hộ chiếu)

12.000 yên/ 105 USD

Khác nhau tùy theo từng quốc gia

Yên

Phí xin visa

5.000 yên/ 43.9 USD

Khác nhau tùy theo từng quốc gia

Yên

Kinh phí cần thiết sau khi quyết định nhập học

Vé máy bay

70.000 yên/ 614 USD

Khác nhau tùy theo từng quốc gia

Yên

Phí lưu trú (phí trọ khách sạn cho tới khi quyết định được chỗ ở chính thức)

30.000 yên/ 263 USD

Khác nhau tùy theo lịch trình lưu trú

Yên

Phí nhập học

282.000 yên/ 2474 USD

Đại học quốc lập

Yên

Học phí năm đầu tiên

70.000 yên/ 614 USD

Đại học quốc lập

Yên

Chi phí đi lại để đến trường

535.800 yên/ 4700 USD

Tổng số tiền trong 12 tháng dựa theo “Điều tra tình hình sinh hoạt của du học sinh tư phí nước ngoài năm 2015” (JASSO)

Yên

Tiền ăn

300.000 yên/ 2631 USD

Yên

Tiền trọ

372.000 yên/ 3263 USD

Yên

Tiền điện và nhiên liệu (điện, ga, nước)

84.000 yên/ 736.8 USD

Yên

Bảo hiểm, chi phí y tế

24.000 yên/ 210 USD

Yên

Sở thích cá nhân, giải trí

72.000 yên/ 631.6 USD

Yên

Tiêu vặt

84.000 yên/ 736.8 USD

Yên

Tổng cộng

2.071.880 yên

18.174 USD

 

Yên